- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
nhút nhát với người lạ; sợ người lạ
Đứa trẻ này hơi nhút nhát với người lạ.
nhút nhát với người lạ; sợ người lạ
Đứa trẻ này hơi nhút nhát với người lạ.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.