- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
mất nhận thức; mất khả năng nhận biết (chứng mất nhận thức)
mất nhận thức; mất khả năng nhận biết (chứng mất nhận thức)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
mất nhận thức; mất khả năng nhận biết (chứng mất nhận thức)
mất nhận thức; mất khả năng nhận biết (chứng mất nhận thức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.