- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
nhận giặc làm cha (phản bội hoàn toàn) [thành ngữ]
Anh ta nhận giặc làm cha, phản bội đất nước.
nhận giặc làm cha [thành ngữ]
Anh ta nhận giặc làm cha, phản bội đất nước của mình.
nhận giặc làm cha (phản bội hoàn toàn) [thành ngữ]
Anh ta nhận giặc làm cha, phản bội đất nước.
nhận giặc làm cha [thành ngữ]
Anh ta nhận giặc làm cha, phản bội đất nước của mình.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
nhận giặc làm cha (phản bội hoàn toàn) [thành ngữ]
nhận giặc làm cha (phản bội hoàn toàn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.