- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
thừa nhận thua; chịu thua
中承认自己失败或被打败chéngrèn zìjǐ shībài huò bèi dǎbài
Anh ấy không bao giờ chịu thua.
chịu thua; thừa nhận thất bại
中承认失败或不敌对方chéngrèn shībài huò bù dí duìfāng
thừa nhận thua; chịu thua
中承认自己失败或被打败chéngrèn zìjǐ shībài huò bèi dǎbài
Anh ấy không bao giờ chịu thua.
chịu thua; thừa nhận thất bại
中承认失败或不敌对方chéngrèn shībài huò bù dí duìfāng
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
thừa nhận thua; chịu thua
thừa nhận thua; chịu thua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.