- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
nhầm gà là phượng hoàng; nhận thứ tầm thường là quý giá [thành ngữ]
Anh ấy nhầm gà thành phượng, coi một người bình thường là anh hùng.
nhầm gà tưởng phượng; đánh giá quá cao giá trị của thứ gì đó [thành ngữ]
Bạn đã đánh giá quá cao rồi.
nhầm gà là phượng hoàng; nhận thứ tầm thường là quý giá [thành ngữ]
Anh ấy nhầm gà thành phượng, coi một người bình thường là anh hùng.
nhầm gà tưởng phượng; đánh giá quá cao giá trị của thứ gì đó [thành ngữ]
Bạn đã đánh giá quá cao rồi.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
nhầm gà là phượng hoàng; nhận thứ tầm thường là quý giá [thành ngữ]
nhầm gà là phượng hoàng; nhận thứ tầm thường là quý giá [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.