- 言ngôn(lời nói)
- 寸thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)
Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.
lấy lòng; làm vừa lòng; nịnh nọt
中想办法使别人高兴或满意xiǎng bàn fǎ shǐ biéren gāoxìng huò mǎnyì
Anh ấy luôn muốn lấy lòng ông chủ.
lấy lòng; nịnh nọt; chiều chuộng
中用言语或行动使人满意、高兴yòng yányǔ huò xíngdòng shǐ rén mǎnyì、gāoxìng
Anh ấy luôn nịnh bợ sếp.
lấy lòng; làm vừa lòng; nịnh nọt
中想办法使别人高兴或满意xiǎng bàn fǎ shǐ biéren gāoxìng huò mǎnyì
Anh ấy luôn muốn lấy lòng ông chủ.
lấy lòng; nịnh nọt; chiều chuộng
中用言语或行动使人满意、高兴yòng yányǔ huò xíngdòng shǐ rén mǎnyì、gāoxìng
Anh ấy luôn nịnh bợ sếp.
Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
lấy lòng; làm vừa lòng; nịnh nọt
lấy lòng; làm vừa lòng; nịnh nọt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lấy lòng; nịnh nọt; làm vừa lòng
中用言语或行动使别人高兴;讨人喜欢yòng yányǔ huò xíngdòng shǐ biérén gāoxìng; tǎo rén xǐhuān
Anh ấy luôn lấy lòng sếp.
lấy lòng; nịnh nọt; làm vừa lòng
中想办法让别人高兴、满意xiǎng bànfǎ ràng biérén gāoxìng、mǎnyì
Anh ấy làm việc chăm chỉ, hy vọng làm hài lòng ông chủ.
lấy lòng; nịnh nọt; làm vừa lòng
中用言语或行动使别人高兴;讨人喜欢yòng yányǔ huò xíngdòng shǐ biérén gāoxìng; tǎo rén xǐhuān
Anh ấy luôn lấy lòng sếp.
lấy lòng; nịnh nọt; làm vừa lòng
中想办法让别人高兴、满意xiǎng bànfǎ ràng biérén gāoxìng、mǎnyì
Anh ấy làm việc chăm chỉ, hy vọng làm hài lòng ông chủ.