- 言ngôn(lời nói)
- 襄tương(giúp đỡ, nâng lên)
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
khiến người ta ghen tị; đáng ghen tị
Cuộc sống của cô ấy thật đáng ghen tị.
khiến người ta ghen tị; đáng ngưỡng mộ
Cuộc sống của cô ấy khiến người khác phải ngưỡng mộ.
khiến người ta ghen tị; đáng ghen tị
Cuộc sống của cô ấy thật đáng ghen tị.
khiến người ta ghen tị; đáng ngưỡng mộ
Cuộc sống của cô ấy khiến người khác phải ngưỡng mộ.
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
khiến người ta ghen tị; đáng ghen tị
khiến người ta ghen tị; đáng ghen tị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.