- 言ngôn(lời nói)
- 襄tương(giúp đỡ, nâng lên)
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
nhượng bộ; nhún nhường
中放弃自己的立场或要求,同意别人的意见fàngqì zìjǐ de lìchǎng huò yāoqiú, tóngyì biérén de yìjiàn
Anh ấy không bao giờ nhượng bộ.
Anh ta đã nhượng bộ.
nhượng bộ; nhường bộ
中放弃一些权利或要求,同意别人的意见
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
nhượng bộ; nhún nhường
中放弃自己的立场或要求,同意别人的意见fàngqì zìjǐ de lìchǎng huò yāoqiú, tóngyì biérén de yìjiàn
Anh ấy không bao giờ nhượng bộ.
Anh ta đã nhượng bộ.
nhượng bộ; nhường bộ
中放弃一些权利或要求,同意别人的意见fàngqì yīxiē quánlì huò yāoqiú, tóngyì biérén de yìjian
Chúng ta không thể nhượng bộ bất cứ điều gì.
thừa nhận thua; chịu thua
中承认自己不对或不如对方,接受对方的意见chéngrèn zìjǐ búduì huò búrú duìfāng, jiēshòu duìfāng de yìjiàn
Anh ấy không muốn nhượng bộ.
nhượng bộ; (ngôn ngữ học) nhượng bộ (mệnh đề nhượng bộ)
中接受别人的要求或同意对方的意见jiēshòu biérén de yāoqiú huò tóngyì duìfang de yìjiàn
Từ này là nhượng bộ.
mặc kệ; để mặc; tùy ý
中同意别人的要求或意见,不再坚持自己的立场tóngyì biéren de yāoqiú huò yìjiàn, búzài jiānchí zìjǐ de lìchǎng
nhượng bộ; nhún nhường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta không thể nhượng bộ bất cứ điều gì.
thừa nhận thua; chịu thua
中承认自己不对或不如对方,接受对方的意见chéngrèn zìjǐ búduì huò búrú duìfāng, jiēshòu duìfāng de yìjiàn
Anh ấy không muốn nhượng bộ.
nhượng bộ; (ngôn ngữ học) nhượng bộ (mệnh đề nhượng bộ)
中接受别人的要求或同意对方的意见jiēshòu biérén de yāoqiú huò tóngyì duìfang de yìjiàn
Từ này là nhượng bộ.
mặc kệ; để mặc; tùy ý
中同意别人的要求或意见,不再坚持自己的立场tóngyì biéren de yāoqiú huò yìjiàn, búzài jiānchí zìjǐ de lìchǎng