- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
kiên trì; kiên định; duy trì
中一直继续做某事,不放弃yìzhí jìxù zuò mǒu shì, búfàngqì
Anh ấy kiên trì chạy bộ mỗi ngày.
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
kiên trì; kiên định; bền bỉ
kiên trì; kiên định; duy trì
中一直继续做某事,不放弃yìzhí jìxù zuò mǒu shì, búfàngqì
Anh ấy kiên trì chạy bộ mỗi ngày.
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
kiên trì; kiên định; bền bỉ
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
kiên trì; kiên định; duy trì
kiên trì; kiên định; duy trì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中继续做某事,不改变决定jìxù zuò mǒushì, bù gǎibiàn juéding
kiên trì; bền vững; duy trì; nhất quyết giữ vững (quan điểm, lập trường)
中坚定不移地保持、维护某个立场或行为jiāndìng búyí de bǎochí、wéihù mǒu ge lìchǎng huò xíngwéi
中继续做某事,不改变决定jìxù zuò mǒushì, bù gǎibiàn juéding
kiên trì; bền vững; duy trì; nhất quyết giữ vững (quan điểm, lập trường)
中坚定不移地保持、维护某个立场或行为jiāndìng búyí de bǎochí、wéihù mǒu ge lìchǎng huò xíngwéi