- 言ngôn(lời nói)
- 襄tương(giúp đỡ, nâng lên)
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
chuyển nhượng (tài sản, quyền lợi...); nhượng lại
Anh ấy đã chuyển nhượng cổ phần của công ty.
chuyển nhượng (tài sản, quyền lợi...); nhượng lại
Anh ấy đã chuyển nhượng cổ phần của công ty.
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
chuyển nhượng (tài sản, quyền lợi...); nhượng lại
chuyển nhượng (tài sản, quyền lợi...); nhượng lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.