- 言ngôn(lời nói)
- 襄tương(giúp đỡ, nâng lên)
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
nhường ranh giới ruộng đất; hòa thuận trong phân chia bờ cõi
Họ nhượng bộ ranh giới để tránh cãi vã.
(bóng) (nói về nông dân thời xưa) nhường nhịn, thật thà, chất phác
Họ nhường ranh giới mà cày cấy.
nhường ranh giới ruộng đất; hòa thuận trong phân chia bờ cõi
Họ nhượng bộ ranh giới để tránh cãi vã.
(bóng) (nói về nông dân thời xưa) nhường nhịn, thật thà, chất phác
Họ nhường ranh giới mà cày cấy.
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
nhường ranh giới ruộng đất; hòa thuận trong phân chia bờ cõi
nhường ranh giới ruộng đất; hòa thuận trong phân chia bờ cõi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.