- 言ngôn(lời nói)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
trọng nghĩa; sống có nghĩa khí (với bạn bè)
Anh ấy là một người bạn rất trung thành.
coi trọng nghĩa khí; trọng tình nghĩa
Anh ấy rất trọng tình nghĩa.
trọng nghĩa; sống có nghĩa khí (với bạn bè)
Anh ấy là một người bạn rất trung thành.
coi trọng nghĩa khí; trọng tình nghĩa
Anh ấy rất trọng tình nghĩa.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
trọng nghĩa; sống có nghĩa khí (với bạn bè)
trọng nghĩa; sống có nghĩa khí (với bạn bè)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.