- 言ngôn(lời nói)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
bài giảng; diễn văn
Anh ấy đã có một bài giảng xuất sắc.
bài giảng; diễn văn
Anh ấy đã có một bài giảng xuất sắc.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
bài giảng; diễn văn
bài giảng; diễn văn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.