- 言ngôn(lời nói)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
thuyết giáo; giảng đạo; (bóng) dạy đời
Anh ấy giảng đạo trong nhà thờ.
thuyết giáo; giảng đạo; bài giảng (tôn giáo)
Anh ấy đang giảng đạo.
thuyết giáo; giảng đạo; (bóng) dạy đời
Anh ấy giảng đạo trong nhà thờ.
thuyết giáo; giảng đạo; bài giảng (tôn giáo)
Anh ấy đang giảng đạo.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
thuyết giáo; giảng đạo; (bóng) dạy đời
thuyết giáo; giảng đạo; (bóng) dạy đời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.