- 言ngôn(lời nói)
- 午ngọ(giờ ngọ, ngựa)
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
cầu nguyện; ước nguyện; khấn
中向神灵或他人表达自己的愿望或祈求xiàng shénlíng huò tārén biǎodá zìjǐ de yuànwàng huò qǐqiú
cầu nguyện; khấn nguyện; hứa nguyện
中向神灵祈求或承诺什么事情xiàng shénlíng qǐqiú huò chěngnuò shénme shìqing
Cô ấy đã ước vào ngày sinh nhật.
khấn nguyện; cầu nguyện; hứa thưởng
cầu nguyện; ước nguyện; khấn
中向神灵或他人表达自己的愿望或祈求xiàng shénlíng huò tārén biǎodá zìjǐ de yuànwàng huò qǐqiú
cầu nguyện; khấn nguyện; hứa nguyện
中向神灵祈求或承诺什么事情xiàng shénlíng qǐqiú huò chěngnuò shénme shìqing
Cô ấy đã ước vào ngày sinh nhật.
khấn nguyện; cầu nguyện; hứa thưởng
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
cầu nguyện; ước nguyện; khấn
cầu nguyện; ước nguyện; khấn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中向神祈祷;答应给予回报xiàng shén qídǎo;dāyìng gěiyǔ huíbào
Anh ấy hứa sẽ mua cho tôi một chiếc xe.
中向神祈祷;答应给予回报xiàng shén qídǎo;dāyìng gěiyǔ huíbào
Anh ấy hứa sẽ mua cho tôi một chiếc xe.