- 言ngôn(lời nói)
- 午ngọ(giờ ngọ, ngựa)
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
giếng ước nguyện
Cô ấy đã ước một điều ước ở giếng ước.
giếng ước nguyện
Cô ấy đã ước một điều ước ở giếng ước.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
giếng ước nguyện
giếng ước nguyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.