- 言ngôn(lời nói)
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
thiết kế chương trình; quy trình thiết kế
Quy trình thiết kế này rất phức tạp.
thiết kế chương trình; quy trình thiết kế
Quy trình thiết kế này rất phức tạp.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
thiết kế chương trình; quy trình thiết kế
thiết kế chương trình; quy trình thiết kế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.