- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
thăm hỏi thân bằng bằng hữu [thành ngữ]
Anh ấy thích thăm hỏi bạn bè và người thân.
thăm hỏi thân bằng bằng hữu [thành ngữ]
Anh ấy thích thăm hỏi bạn bè và người thân.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
thăm hỏi thân bằng bằng hữu [thành ngữ]
thăm hỏi thân bằng bằng hữu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.