- 門môn(cái cổng, cánh cửa)
- 口khẩu(cái miệng)
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
thăm hỏi người nghèo khổ [thành ngữ]
Anh ấy thường xuyên thăm hỏi người nghèo và hỏi về nỗi khổ của họ.
thăm hỏi người nghèo khổ [thành ngữ]
Anh ấy thường xuyên thăm hỏi người nghèo và hỏi về nỗi khổ của họ.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
thăm hỏi người nghèo khổ [thành ngữ]
thăm hỏi người nghèo khổ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.