- 門môn(cái cổng, cánh cửa)
- 口khẩu(cái miệng)
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
người thăm hỏi; khách thăm; người truy cập
Người phỏng vấn đã hỏi rất nhiều câu hỏi.
người thăm hỏi; khách thăm; người truy cập
Người phỏng vấn đã hỏi rất nhiều câu hỏi.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người thăm hỏi; khách thăm; người truy cập
người thăm hỏi; khách thăm; người truy cập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.