- 言ngôn(lời nói)
- 平bình(bằng phẳng, công bằng)
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
chê bai từ đầu đến chân; chỉ trích tỉ mỉ vẻ ngoài của người khác [thành ngữ]
Anh ấy luôn thích bình phẩm người khác.
bới lông tìm vết; chê bai từng chi tiết nhỏ [thành ngữ]
chê bai ngoại hình; bình phẩm đầu tóc chân cẳng [thành ngữ]
Đừng bình phẩm về người khác.
chê bai từ đầu đến chân; chỉ trích tỉ mỉ vẻ ngoài của người khác [thành ngữ]
Anh ấy luôn thích bình phẩm người khác.
bới lông tìm vết; chê bai từng chi tiết nhỏ [thành ngữ]
chê bai ngoại hình; bình phẩm đầu tóc chân cẳng [thành ngữ]
Đừng bình phẩm về người khác.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
chê bai từ đầu đến chân; chỉ trích tỉ mỉ vẻ ngoài của người khác [thành ngữ]
chê bai từ đầu đến chân; chỉ trích tỉ mỉ vẻ ngoài của người khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chê bai từ đầu đến chân; bình phẩm soi mói [thành ngữ]
Anh ấy luôn thích soi mói người khác.
chê bai từ đầu đến chân; bình phẩm chỉ trích [thành ngữ]
Anh ấy luôn thích bình phẩm người khác.
bình phẩm từ đầu đến chân; chê bai mọi thứ [thành ngữ]
Anh ấy luôn thích phán xét người khác.
chê bai từ đầu đến chân; bình phẩm soi mói [thành ngữ]
Anh ấy luôn thích soi mói người khác.
chê bai từ đầu đến chân; bình phẩm chỉ trích [thành ngữ]
Anh ấy luôn thích bình phẩm người khác.
bình phẩm từ đầu đến chân; chê bai mọi thứ [thành ngữ]
Anh ấy luôn thích phán xét người khác.