- 言ngôn(lời nói)
- 平bình(bằng phẳng, công bằng)
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
chú giải; chú thích; giải thích
Xin bạn bình chú bài văn này.
chú giải; chú thích; giải thích
Cuốn sách này có rất nhiều chú thích.
chú giải; bình luận; chú thích
chú giải; chú thích; giải thích
Xin bạn bình chú bài văn này.
chú giải; chú thích; giải thích
Cuốn sách này có rất nhiều chú thích.
chú giải; bình luận; chú thích
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
chú giải; chú thích; giải thích
chú giải; chú thích; giải thích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cuốn sách này có rất nhiều bình luận.
chú thích; bình luận; ghi chú
Xin bạn bình luận về bài viết này một chút.
Cuốn sách này có rất nhiều bình luận.
chú thích; bình luận; ghi chú
Xin bạn bình luận về bài viết này một chút.