- 言ngôn(lời nói)
- 戠chức(khắc dấu, ghi nhớ)
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
biết tính toán; biết đếm số
Anh ấy đã biết đếm rồi.
biết đếm; biết tính toán
Anh ấy có biết đếm không?
biết đếm; biết tính toán; có khả năng tính số
Anh ấy tính toán rất nhanh.
biết tính toán; biết đếm số
Anh ấy đã biết đếm rồi.
biết đếm; biết tính toán
Anh ấy có biết đếm không?
biết đếm; biết tính toán; có khả năng tính số
Anh ấy tính toán rất nhanh.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
biết tính toán; biết đếm số
biết tính toán; biết đếm số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.