- 言ngôn(lời nói)
- 戠chức(khắc dấu, ghi nhớ)
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
biết nhìn thời thế; biết điều; biết thời
Anh ấy rất biết thời thế.
biết nhìn thời thế; biết thức thời
Anh ấy rất biết thích nghi với hoàn cảnh.
biết nhìn thời thế; biết điều; biết thời
Anh ấy rất biết thời thế.
biết nhìn thời thế; biết thức thời
Anh ấy rất biết thích nghi với hoàn cảnh.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
biết nhìn thời thế; biết điều; biết thời
biết nhìn thời thế; biết điều; biết thời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.