- 馬mã(ngựa)
- 扁biển(dẹt, nhỏ bé)
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
lừa đảo; gian trá
中用虚假的话或手段欺骗别人yòng xūjiǎ de huà huò shǒuduàn qīpiàn biérén
Anh ta đã lừa tiền của tôi.
lừa đảo; tống tiền; uy hiếp
中用欺骗的方法骗取别人的钱财或财产yòng qīpiàn de fāngfǎ piàn qǔ biérén de qiánhuà huò cáichǎn
tống tiền; uy hiếp; tống tiền bằng cách đe dọa
lừa đảo; gian trá
中用虚假的话或手段欺骗别人yòng xūjiǎ de huà huò shǒuduàn qīpiàn biérén
Anh ta đã lừa tiền của tôi.
lừa đảo; tống tiền; uy hiếp
中用欺骗的方法骗取别人的钱财或财产yòng qīpiàn de fāngfǎ piàn qǔ biérén de qiánhuà huò cáichǎn
tống tiền; uy hiếp; tống tiền bằng cách đe dọa
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
lừa đảo; gian trá
lừa đảo; gian trá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中用威胁手段强行索要钱财yòng wēixié shǒuduàn qiángxíng suǒyào qiánhuà
中用威胁手段强行索要钱财yòng wēixié shǒuduàn qiángxíng suǒyào qiánhuà