- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
văn nhân thi sĩ; người cầm bút [thành ngữ]
Ông ấy là một văn nhân nổi tiếng.
văn nhân thi sĩ; người cầm bút [thành ngữ]
Ông ấy là một văn nhân nổi tiếng.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
văn nhân thi sĩ; người cầm bút [thành ngữ]
văn nhân thi sĩ; người cầm bút [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.