- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
ngôn ngữ phân tích (ngôn ngữ học)
Tiếng Hán là một loại ngôn ngữ phân tích.
ngôn ngữ phân tích (ngôn ngữ học)
Tiếng Hán là một loại ngôn ngữ phân tích.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
ngôn ngữ phân tích (ngôn ngữ học)
ngôn ngữ phân tích (ngôn ngữ học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.