- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
lời ít mà rõ nghĩa [thành ngữ]
Báo cáo của anh ấy súc tích và rõ ràng, rất mạch lạc.
lời ít mà rõ nghĩa [thành ngữ]
Báo cáo của anh ấy súc tích và rõ ràng, rất mạch lạc.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
lời ít mà rõ nghĩa [thành ngữ]
lời ít mà rõ nghĩa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.