- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
phòng thi; trường thi
Xin hỏi phòng thi ở đâu?
phòng thi; trường thi
Xin hỏi phòng thi ở đâu?
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
phòng thi; trường thi
phòng thi; trường thi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.