- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
làm việc thử; thử việc(kế thừa)
Anh ấy muốn thử sức với dự án mới này.
thử việc; công nhân thử việc(kế thừa)
Anh ấy là một công nhân thử việc.
làm việc thử; thử việc(kế thừa)
Anh ấy muốn thử sức với dự án mới này.
thử việc; công nhân thử việc(kế thừa)
Anh ấy là một công nhân thử việc.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
làm việc thử; thử việc
làm việc thử; thử việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.