- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
trồng thử nghiệm
Chúng tôi đã trồng thử loại rau mới.
trồng thử nghiệm; cây trồng thí điểm
Chúng tôi đã trồng thử nghiệm một loại rau mới.
trồng thử nghiệm
Chúng tôi đã trồng thử loại rau mới.
trồng thử nghiệm; cây trồng thí điểm
Chúng tôi đã trồng thử nghiệm một loại rau mới.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
trồng thử nghiệm
trồng thử nghiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.