- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
nhóm người tham gia thử nghiệm lâm sàng thuốc
Những người thử thuốc đã đóng góp vào việc nghiên cứu và phát triển thuốc mới.
nhóm người tham gia thử nghiệm lâm sàng thuốc
Những người thử thuốc đã đóng góp vào việc nghiên cứu và phát triển thuốc mới.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
nhóm người tham gia thử nghiệm lâm sàng thuốc
nhóm người tham gia thử nghiệm lâm sàng thuốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.