- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
chạy thử xe; thử xe
Tôi muốn lái thử xe.
chạy thử xe; chạy thử nghiệm
Chúng tôi đang chạy thử xe.
chạy thử xe; thử xe
Tôi muốn lái thử xe.
chạy thử xe; chạy thử nghiệm
Chúng tôi đang chạy thử xe.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
chạy thử xe; thử xe
chạy thử xe; thử xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.