- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
bán thử; thử nghiệm bán hàng
Chúng tôi đang bán thử sản phẩm mới.
bán thử nghiệm; tiếp thị thử nghiệm
Chúng tôi đang thử nghiệm tiếp thị sản phẩm mới.
bán thử; thử nghiệm bán hàng
Chúng tôi đang bán thử sản phẩm mới.
bán thử nghiệm; tiếp thị thử nghiệm
Chúng tôi đang thử nghiệm tiếp thị sản phẩm mới.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
bán thử; thử nghiệm bán hàng
bán thử; thử nghiệm bán hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.