- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm thành sở nguyện; như lòng mong muốn [thành ngữ]
Thành tâm sở nguyện, cuối cùng anh ấy đã thành công.
điều tâm thành sở nguyện; amen (lời cầu nguyện chân thành)
Đây là điều tôi thành tâm mong muốn.
tâm thành sở nguyện; như lòng mong muốn [thành ngữ]
Thành tâm sở nguyện, cuối cùng anh ấy đã thành công.
điều tâm thành sở nguyện; amen (lời cầu nguyện chân thành)
Đây là điều tôi thành tâm mong muốn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
tâm thành sở nguyện; như lòng mong muốn [thành ngữ]
tâm thành sở nguyện; như lòng mong muốn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.