- 言ngôn(lời nói)
- 舌thiệt(cái lưỡi)
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
cước điện thoại; phí gọi điện
Tiền điện thoại của tôi không đủ rồi.
cước điện thoại; phí gọi điện
Tiền điện thoại của tôi không đủ rồi.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
cước điện thoại; phí gọi điện
cước điện thoại; phí gọi điện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.