- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
mưu kế gian xảo; quỷ kế
中欺骗他人的坏主意或计划qīpiàn tārén de huài zhǔyì huò jìhuà
Anh ta đã lừa tôi bằng một mưu mẹo.
chiêu trò; mánh khóe
中欺骗别人的坏主意或方法qīpiàn biéren de huài zhǔyì huò fāngfǎ
Anh ta đã lừa tôi bằng một thủ đoạn.
mưu kế gian xảo; quỷ kế
中欺骗他人的坏主意或计划qīpiàn tārén de huài zhǔyì huò jìhuà
Anh ta đã lừa tôi bằng một mưu mẹo.
chiêu trò; mánh khóe
中欺骗别人的坏主意或方法qīpiàn biéren de huài zhǔyì huò fāngfǎ
Anh ta đã lừa tôi bằng một thủ đoạn.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
mưu kế gian xảo; quỷ kế
mưu kế gian xảo; quỷ kế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hoa văn; kiểu dáng; trò; chiêu trò
中隐蔽的、欺骗性的计划或办法yǐnbì de、qīpiàn xìng de jìhuà huò bànfǎ
hoa văn; kiểu dáng; trò; chiêu trò
中隐蔽的、欺骗性的计划或办法yǐnbì de、qīpiàn xìng de jìhuà huò bànfǎ