- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
hỏi hàng; yêu cầu báo giá
Chúng tôi đã nhận được yêu cầu từ khách hàng.
hỏi hàng; yêu cầu báo giá
Chúng tôi đã nhận được yêu cầu từ khách hàng.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
hỏi hàng; yêu cầu báo giá
hỏi hàng; yêu cầu báo giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.