- 門môn(cái cổng, cánh cửa)
- 口khẩu(cái miệng)
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
quầy thông tin; bàn hỏi đáp
Xin hỏi quầy thông tin ở đâu?
quầy thông tin; bàn hỏi đáp
Xin hỏi quầy thông tin ở đâu?
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
quầy thông tin; bàn hỏi đáp
quầy thông tin; bàn hỏi đáp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.