lời; câu; ngôn ngữ; lời nói
中用来表达意思的声音和符号yònglái biǎodá yìsi de shēngyīn hé fúhào
Tiếng Hán là tiếng mẹ đẻ của tôi.
Tôi biết nói tiếng Pháp.
Cậu có biết nói tiếng Pháp không?
Cậu biết nói tiếng Pháp không?
Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.
(văn) bảo; cho (ai) biết
中告诉;让某人知道gàosu;ràng mǒurén zhīdào
lời; câu; ngôn ngữ; lời nói
中用来表达意思的声音和符号yònglái biǎodá yìsi de shēngyīn hé fúhào
Tiếng Hán là tiếng mẹ đẻ của tôi.
Tôi biết nói tiếng Pháp.
Cậu có biết nói tiếng Pháp không?
Cậu biết nói tiếng Pháp không?
Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.
(văn) bảo; cho (ai) biết
中告诉;让某人知道gàosu;ràng mǒurén zhīdào
lời; câu; ngôn ngữ; lời nói
(văn) bảo; cho (ai) biết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô ấy nói tiếng Pháp.
lời nói; ngôn ngữ; nói
中人用来交流和表达意思的声音rén yòng lái jiāoliú hé biǎodá yìsi de shēngyīn
Tốc độ nói của anh ấy rất nhanh.
lời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
中人说的话;某种方言rén shuō de huà;mǒu zhǒng fāngyán
Anh ấy có thể nói nhiều ngôn ngữ.
Cô ấy nói tiếng Pháp.
lời nói; ngôn ngữ; nói
中人用来交流和表达意思的声音rén yòng lái jiāoliú hé biǎodá yìsi de shēngyīn
Tốc độ nói của anh ấy rất nhanh.
lời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
中人说的话;某种方言rén shuō de huà;mǒu zhǒng fāngyán
Anh ấy có thể nói nhiều ngôn ngữ.