- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm giác ngôn ngữ; ngữ cảm (trực giác về ngôn ngữ)
Học ngôn ngữ cần có ngữ cảm.
cảm giác ngôn ngữ; ngữ cảm (trực giác về ngôn ngữ)
Học ngôn ngữ cần có ngữ cảm.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm giác ngôn ngữ; ngữ cảm (trực giác về ngôn ngữ)
cảm giác ngôn ngữ; ngữ cảm (trực giác về ngôn ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.