- 匚phương(cái hộp, cái thùng)
- 淮hoài(sông Hoài)
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
vốn từ vựng; từ vựng
Từ vựng này rất khó.
vốn từ vựng; từ vựng
Từ vựng này rất khó.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
vốn từ vựng; từ vựng
vốn từ vựng; từ vựng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.