- 竹trúc(cây tre)
- 扁thiên(dẹt, tấm bảng nhỏ)
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
lời ăn tiếng nói; cách nói chuyện
Bài diễn văn này rất thú vị.
văn bản; ngữ liệu; diễn ngôn
Văn bản này rất thú vị.
lời ăn tiếng nói; cách nói chuyện
Bài diễn văn này rất thú vị.
văn bản; ngữ liệu; diễn ngôn
Văn bản này rất thú vị.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
lời ăn tiếng nói; cách nói chuyện
lời ăn tiếng nói; cách nói chuyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.