- 耂lão(người già)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người nói; người nói chuyện; (ngôn ngữ học) người dùng ngôn ngữ
Người nói là người sử dụng ngôn ngữ.
người nói; người nói chuyện; (ngôn ngữ học) người dùng ngôn ngữ
Người nói là người sử dụng ngôn ngữ.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người nói; người nói chuyện; (ngôn ngữ học) người dùng ngôn ngữ
người nói; người nói chuyện; (ngôn ngữ học) người dùng ngôn ngữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.