- 馬mã(ngựa)
- 僉thiêm(tất cả, đồng lòng)
Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
phòng thí nghiệm ngôn ngữ
Chúng tôi đi đến phòng thí nghiệm ngôn ngữ để học.
phòng thí nghiệm ngôn ngữ
Chúng tôi đi đến phòng thí nghiệm ngôn ngữ để học.
Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng thí nghiệm ngôn ngữ
phòng thí nghiệm ngôn ngữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.