- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
năng lực ngôn ngữ; khả năng ngôn ngữ
Khả năng ngôn ngữ của anh ấy rất tốt.
năng lực ngôn ngữ; khả năng ngôn ngữ
Khả năng ngôn ngữ của anh ấy rất tốt.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
năng lực ngôn ngữ; khả năng ngôn ngữ
năng lực ngôn ngữ; khả năng ngôn ngữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.