- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
lệnh giọng nói (trong nhận dạng tiếng nói)
Lệnh thoại này là gì?
lệnh giọng nói (trong nhận dạng tiếng nói)
Lệnh thoại này là gì?
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
lệnh giọng nói (trong nhận dạng tiếng nói)
lệnh giọng nói (trong nhận dạng tiếng nói)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.