- 言ngôn(lời nói)
- 吴ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
làm hại học trò; (của giáo viên kém) gây hại cho sự tiến bộ của học sinh [thành ngữ]
Anh ta là một giáo viên làm hỏng học sinh.
làm hại học trò; dạy sai lạc thế hệ trẻ [thành ngữ]
Loại tin tức này sẽ làm hại thế hệ trẻ.
làm hỏng thế hệ trẻ; dạy sai dẫn học trò vào đường lầm [thành ngữ]
làm hại học trò; (của giáo viên kém) gây hại cho sự tiến bộ của học sinh [thành ngữ]
Anh ta là một giáo viên làm hỏng học sinh.
làm hại học trò; dạy sai lạc thế hệ trẻ [thành ngữ]
Loại tin tức này sẽ làm hại thế hệ trẻ.
làm hỏng thế hệ trẻ; dạy sai dẫn học trò vào đường lầm [thành ngữ]
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
làm hại học trò; (của giáo viên kém) gây hại cho sự tiến bộ của học sinh [thành ngữ]
làm hại học trò; (của giáo viên kém) gây hại cho sự tiến bộ của học sinh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Phương pháp giáo dục này sẽ làm hỏng thế hệ trẻ.
Phương pháp giáo dục này sẽ làm hỏng thế hệ trẻ.