- 言ngôn(lời nói)
- 吴ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
phán xét sai; xét xử oan; nhận định nhầm
Bạn đã đánh giá sai tình hình.
phán đoán sai; xét xử oan
Phán quyết này là một phán quyết sai lầm.
phán quyết sai; xét xử nhầm
Thẩm phán đã phán quyết sai.
phán xét sai; xét xử oan; nhận định nhầm
Bạn đã đánh giá sai tình hình.
phán đoán sai; xét xử oan
Phán quyết này là một phán quyết sai lầm.
phán quyết sai; xét xử nhầm
Thẩm phán đã phán quyết sai.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Dùng dao chặt đôi làm hai nửa chính là sự phán xét rõ ràng.
phán xét sai; xét xử oan; nhận định nhầm
phán xét sai; xét xử oan; nhận định nhầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xét xử sai; phán quyết sai; kết án oan
Đây là một phán quyết sai lầm.
xét xử sai; phán quyết sai; kết án oan
Đây là một phán quyết sai lầm.