- 言ngôn(lời nói)
- 吴ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
chép sai; sao chép nhầm; mắc lỗi chép tay
Anh ấy đã viết sai tài liệu này.
chép sai; sao chép nhầm; mắc lỗi chép tay
Anh ấy đã viết sai tài liệu này.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
chép sai; sao chép nhầm; mắc lỗi chép tay
chép sai; sao chép nhầm; mắc lỗi chép tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.